TOWNER E V2.6-2S (NĂNG LƯỢNG MỚI)
Towner E V2.6-2S là mẫu xe tải van điện 2 chỗ hoàn toàn mới, sở hữu khả năng chuyên chở vượt trội với tải trọng 945kg, thùng dài 2,62m và thể tích 5,28m³. Xe được trang bị động cơ điện hiệu suất cao cùng pin 2C sạc nhanh, giúp rút ngắn thời gian nạp năng lượng, tối ưu khai thác và tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp trên mỗi chuyến hàng.

Ngoại thất
Thiết kế mạnh mẽ, đậm dấu ấn thương hiệu
Thiết kế kiểu dáng mạnh mẽ, phong cách hiện đại. Mặt ga lăng nổi bật với cấu trúc hình thoi và họa tiết vát cạnh chữ “T” đặc trưng thương hiệu THACO. Đèn chiếu sáng Halogen Projector hiệu suất chiếu sáng cao kết hợp gương chiếu hậu tầm quan sát rộng, nâng cao an toàn.


Hông xe

Đuôi xe

Gương chiếu hậu

Lốp xe
Nội thất
Không gian rộng rãi, đầy đủ tiện nghi
Bảng điều khiển bố trí khoa học, tích hợp tiện ích hiện đại hỗ trợ người lái. Ghế ngồi êm ái, đồng hồ LED hiển thị rõ ràng thông số vận hành, màn hình AVN 7 inch và điều hòa 2 chiều mang lại sự thoải mái. Cần chuyển số đặt trên trụ lái giúp thao tác thuận tiện, tiết kiệm không gian và tăng tính thẩm mỹ cho khoang lái.

Khoang hàng hóa
Khoang hàng dài 2,62 m, thể tích lên đến 5,28 m³ , chở được nhiều hàng hơn mỗi chuyến, tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.

Cửa sau
Cửa mở linh hoạt đến 2700. Sàn vật liệu nhôm, có gân chống trượt giúp cố định hàng hóa.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.500 x 1.690 x 2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.620 x 1.505 x 1.340 (5.9 m³) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.930 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.442/ 1.455 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 1.510 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 945 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2.585 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | Động cơ điện INOVANCE | |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 75 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 180 |
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS; Phanh tay điện tử (EPB) |
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/ Sau | 195/70R15C |
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | 27.9 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6.2 | |
| Tốc độ tối đa | 115 |

















